Bảng giá dịch vụ Fulfillment US

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XỬ LÝ ĐƠN HÀNG – KHO FULFILLMENT MỸ (CALIFORNIA & COLORADO)

⭐ Chỉ chú ý kèm:

Hiện tại, hệ thống kho Fulfillment của chúng tôi đang hoạt động tại hai bang của Hoa Kỳ:

  • California – hỗ trợ xử lý nhanh và tối ưu chi phí vận chuyển khu vực bờ Tây.
  • Colorado – vị trí trung tâm, phủ hợp cho việc phân phối toàn nước Mỹ.

– Mọi đơn hàng FBA, FBM hoặc Epackage đều có thể tiếp nhận và xử lý tại hai kho nếu tiến hành theo như cầu của vị trí khách hàng.

– Địa chỉ cụ thể và hướng dẫn nhập hàng sẽ được cung cấp sau khi xác nhận dịch vụ.

1. DỊCH VỤ XỬ LÝ ĐƠN FBM:

STT Dịch Vụ Đơn Vị Đơn Giá ($) Ghi Chú
1.1 Phí xử lý đơn hàng (đã bao gồm túi poly)
0~100 đơn $/Order 2.75 Giá đã bao gồm phí túi poly dùng cho đơn nhỏ.
Đối với các đơn không được dùng túi poly bag nhỏ, sẽ có phí vật liệu có thể là túi poly bag lớn, bubble bag hoặc thùng carton, tùy vào từng đơn hàng?
→ Lưu ý: Chỉ phí vật liệu có phát sinh, không cố định.
101~1000 đơn $/Order 2.37
1001~3000 đơn $/Order 1.98
3001~5000 đơn $/Order 1.87
Trên 5000 đơn $/Order 1.65
1.2 Trên 3 món $/pcs 0.28 Áp dụng từ sản phẩm thứ 3 trở đi trong một đơn hàng($/món)
1.3 Phí nhận hàng nhập kho (hàng return)
$/pallet 27.5 Nhận hàng theo pallet, không kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho (Do cần thiết xế nâng và nhân công nhiều hơn để bốc dỡ)
$/pcs 0.165 Nhận hàng, đối chiếu, kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho (Hàng Remove từ AMZ)
$/Box 4.4 Nhận nguyên thùng, kiểm đếm, nhập kho (Hàng nhập nguyên thùng từ nhà cung cấp)
$/pallet 33 Nhận hàng theo pallet, không kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho (Do cần thiết xế nâng và nhân công nhiều hơn để bốc dỡ)
$/pcs 0.55 Nhận hàng return từ khách, đối chiếu, kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho
1.4 Phí đóng gói lai sản phẩm $/pcs 1.10 Áp dụng khi khách yêu cầu bó tem, bao bì nhỏ để đóng lại sản phẩm hàng túi mới
1.5 Phí lưu kho $/cbm/tháng 55 Miễn phí 30 ngày đầu. Sau đó tính phí theo thế tích lưu kho thực tế
1.6 Phí xuất hủy hàng $/cbm 110 Áp dụng với các loại hàng: – Hàng yêu cầu tiêu hủy – Hàng lỗi – Hàng không được phân biệt. Tính phí trọng vòng 7 ngày từ khi xuất invoice
1.7 Phụ thu theo cân nặng của kiện hàng
2-5 lbs $/order 0.22
5-15lbs $/order 0.55
15-25lbs $/order 1.1 Phụ thu đối với những đơn hàng có cân nặng vượt trên 2lbs
25-35lbs $/order 1.65
35-50lbs $/order 2.2
1.8 Phí vật liệu đóng gói
Thùng carton $/Box 1.65 – 5.0 Giá tùy thuộc vào kích thước thùng
Túi bubble/chống sốc $/pcs 0.45 – 1.3 Giá tùy thuộc vào kích thước túi
1.9 Phí chụp ảnh sản phẩm $/bộ 8.8 Chụp 6 góc sản phẩm. Phát sinh khi khách cần gửi review, up listing,… ). Có thể điều chỉnh nếu cần số lượng ảnh nhiều hơn hoặc chất lượng cao hơn
DỊCH VỤ EPACKAGE
1.10 Phí xử lý đơn hàng (Handling Fee) – Bao gồm túi poly tiêu chuẩn
(Handling fee/$order) + Poly bag free
0~100 đơn $/order 1.21 Không bao gồm phí in label và phí vận chuyển
101~1000 đơn $/order 1.10
1001~3000 đơn $/order 0.99
3001~5000 đơn $/order 0.94
Trên 5000 đơn $/order 0.83

2. DỊCH VỤ FBA – RELABEL:

STT Dịch Vụ Đơn Vị Đơn Giá ($) Ghi Chú
2.1 Product label (tính theo tổng số lượng pcs/tháng)
<30 $/pcs 1.32 Áp dụng với hàng tiêu chuẩn (không quá cồ). Mức giá có thể thay đổi với các mặt hàng lớn, cồng kềnh
30-100 $/pcs 0.44
100-1000 $/pcs 0.39
>1000 $/pcs 0.28
>3000 $/pcs 0.28
>5000 $/pcs 0.25
2.2 Phí tiếp nhận hàng
Theo sản phẩm $/pcs FREE
Theo pallet $/pallet 27.5 Nhận hàng theo pallet, không kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho
(Do cần thiết xế nâng và nhân công nhiều hơn để bốc dỡ)
Theo sản phẩm
(AMZ remove)
$/pcs 0.11 Nhận hàng, đối chiếu, kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho (Hàng Remove từ AMZ)
Theo thùng $/Box 4.4 Nhận hàng, đối chiếu, kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho (Hàng nhập nguyên thùng từ nhà cung cấp)
Theo pallet
(hàng return)
$/pallet 33 Nhận hàng theo pallet, không kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho
(Do cần thiết xế nâng và nhân công nhiều hơn để bốc dỡ)
Theo sản phẩm
(hàng return từ khách)
$/pcs 0.55 Nhận hàng return từ khách, đối chiếu, kiểm số lượng hàng trong thùng. Nhập kho
2.3 Kiểm tra hàng
(removal check)
$/pcs 1.32 Áp dụng khi khách yêu cầu kiểm tra sản phẩm lỗi, hoặc xác minh tình trạng hoạt động. Phát sinh thêm thời gian xử lý khi có yêu cầu đặc biệt.
2.4 FBA label $/carton 5.5 Sau khi dán product label sẽ cần đó kích thước, in, dán label, chụp ảnh nghiệm thu hàng hoá, xuất hàng
Không dán product label
chỉ dán FBA label
$/carton 6.6 Không dán product label. Cần đó kích thước, in, dán label, chụp ảnh nghiệm thu hàng hoá, xuất hàng
2.5 Phí dán circle sticker $/pcs 0.28 Cần báo giá riêng cho sản phẩm dễ vỡ hoặc hàng đặc biệt.
2.6 Cung cấp thùng mới $/carton 4.4 Nếu không thể tận dụng thùng cũ, kho sẽ sử dụng thùng mới để đóng hàng. Giá sẽ phụ thuộc vào kích thước thùng
2.7 Phí lưu kho $/cbm/tháng 55 Miễn phí 30 ngày đầu. Sau đó áp dụng phí lưu kho theo thế tích hàng lưu trữ
2.8 Phí hủy hàng $/cbm 110 Áp dụng cho:
– Hàng yêu cầu tiêu hủy
– Hàng lỗi
– Không nhận được phản hồi từ khách. Tính phí trong vòng 1 tuần từ ngày xuất invoice
2.9 Đóng gói theo yêu cầu đặc biệt (prep service)
Gom 2 sản phẩm $/pack 1.65 Chỉ phát sinh khi khách có yêu cầu đóng gói lai hàng
Đối với các mặt hàng cần được đóng gói đặc biệt, xin vui lòng liên hệ trực tiếp.
Gom 3 sản phẩm $/pack 1.87
Gom 4 sản phẩm $/pack 2.2
Từ sản phẩm thứ 5 trở đi $/pack 2.2 + 0.28/sản phẩm
Bọc thêm bubble bag theo
từng sản phẩm
$/pcs 1.1 Vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết
2.10 PHÍ CHỤP ẢNH $/bộ 8.8 Chụp hình 6 mặt sản phẩm, chỉ phát sinh khi khách có nhu cầu chụp ảnh (khách cần ảnh để review, gửi cho khách, up listing,…)
Chỉ phí có thể thay đổi nếu khách yêu cầu nhìu ảnh chụp hơn, yêu cầu chất lượng bổ ảnh cao hơn.