1. Dịch vụ nhập kho /Inbound Services:
| Mục | Dịch Vụ Service |
Đơn vị tính Unit of Measurement |
Đơn giá (VND) Unit Price (VND) |
Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Hàng hóa dù dịch kiểm nhập kho Product Direct To Standard Requirement |
Sản phẩm Pcs |
Miễn Phí Free |
Bao gồm kiểm tra số lượng, ngoại quan, kiểm tra mã vạch và barcode & expiry validation |
2. Dịch vụ lưu kho/ Storage Services
| Mục | Dịch Vụ Service |
Đơn vị tính Unit of Measurement |
Đơn giá (VND) Unit Price (VND) |
Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Kho thường /Standard Storage Room | M³/Ngày M³/Day |
9,000 | Tính theo thể tích thực tế mỗi ngày, bao gồm cả ngày lễ và chủ nhật. Minimum chargeable volume: 0.001 m³ (10x10x10cm) |
| 2.2 | Kho mát /Temperature-Controlled Storage | M³ | 12,000 |
3. Dịch vụ bốc xếp hàng hóa/Loading & Unloading Services:
| Mục | Dịch Vụ Service |
Đơn vị tính Unit of Measurement |
Đơn giá (VND) Unit Price (VND) |
Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|
| 3.1.1 | Xử lý hàng lẻ (không pallet) / Loose Cargo Handling | M³ | 50,000 | Áp dụng cho các thùng hàng rời hoặc các bao tải cần xếp lên pallet trước khi di chuyển. Stricter case – require manual palletizing before handling/Not full case – require manual palletizing before handling |
| 3.1.2 | Xử lý hàng đã đóng trên pallet / Palletized Cargo Handling | M³ | 40,000 | Hàng đã được pallet hóa, sẵn sàng cho việc nâng hạ. Products are pre-palletized and ready for direct handling operations. |
3.2. Dịch vụ gia trị gia tăng/Value Adding Service
| Mục | Dịch Vụ Service |
Đơn vị tính Unit of Measurement |
Đơn giá (VND) Unit Price (VND) |
Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|
| 3.2.1 | In và dán tem barcode/ Dán tem phụ khách hàng cung cấp Barcode sticker (Item label): (printing and sticking)/ Label/Label replacement- Customer provide Label |
Sản Phẩm Pcs |
1,000 | |
| 3.2.2 | Dán tem phụ (dùng tem của DEF cung cấp) Label/Label replacement- Warehouse print |
Sản Phẩm Pcs |
1,000 | Áp dụng cho size giấy decal có khổ khổ 10cmx15cm trở xuống Applies to thermal decal paper size 10cmx15cm or less |
| 3.2.3 | Dịch vụ đóng kiểm sản phẩm nhập hoặc xuất kho Co inspecting Inbound/Outbound request |
Sản Phẩm Pcs |
500 | |
| 3.2.4 | Đóng kiểm thủ cầm ôn, voucher Packaged with vouchers, gift cards, thank you letters, vouchers… |
Sản Phẩm Pcs |
500 | |
| 3.2.5 | Phụ phí xuất hàng B2C hoặc tức Priority Outbound handling B2C |
Sản Phẩm Pcs |
1,000 | Tối đa đến 20 sản phẩm. Cam kết xử lý trong vòng 45 phút Up to 20 products. We guarantee processing within 45 minutes. |
| 3.2.6 | Kho mát / Temperature-Controlled Storage | Sản Phẩm Pcs |
600 | Áp dụng đơn hàng dưới 50SKU và dưới 2000 sản phẩm. Cam kết xử lý trong vòng 2h làm việc Applicable for orders under 50 SKUs and less than 2,000 products. Guaranteed processing within 2 working hours. Orders accepted until 4 PM. |
| 3.2.7 | Ưu tiên nhập kho trong vòng 2h Priority Inbound 2h |
Sản Phẩm Pcs |
1,100 | Cam kết nhập kho trong vòng 2h, tối đa đến 1000 sản phẩm mỗi batch. Guaranteed warehouse entry within 2 hours, up to 1,000 products per batch. |
| 3.2.8 | Gia cố sản phẩm trước khi bưu kho ( Quấn vật, màng sản phẩm, cố định sản phẩm fixation….) Reinforce products before storage (Wrap boxes, product lids, product fixation…) |
Sản Phẩm Pcs |
700 | Bao gồm cung nhân xử lý sự cố lệ nguyên vật liệu bao bì PE Including handling workers and tape/PE materials |
| 3.2.9 | Yêu cầu xuất Camera đóng gói Request Export Camera |
Đơn Hàng Pcs |
3,000 | Free 50 lần trích xuất/tháng Free 50 lần trích xuất/tháng |
| 3.2.10 | Dịch vụ QC QC Service Inbound request |
Sản Phẩm Pcs |
Theo Yêu Cầu Request |
4. Dịch vụ xuất kho/ Outbound fee
4.1. Xuất kho đơn hàng/ Outbound Order
Đơn B2B áp dụng cho đơn trên 20 sản phẩm/thùng(B2B Order 20 pcs/ box)
| Loại sản phẩm | Đơn vị tính Unit |
Đơn giá xuất đơn B2C/ B2C Order Fee |
Đơn giá xuất đơn B2B/ Xuất trả cho nhà hàn B2B Order Fee |
Nhập Hoàn Handover | Ghi Chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhập hoàn đơn huy tại kho Cancel |
Nhập hoàn đơn Giao hàng không thành công Return |
Nhập hoàn đổi trả hàng, không xác định | ||||||
| 4.1.1. Sản phẩm bán chính | Sản phẩm nặng đến 0.5kg | Sản phẩm Pcs |
2,200 | 900 | 1,000 | 1,600 | 3,800 | Áp dụng cho trong lượng thực sản phẩm đến 50kg |
| Sản phẩm nặng trên 0.5 – 1kg | Sản phẩm Pcs |
2,400 | 1,100 | 1,200 | 1,800 | 4,000 | ||
| Sản phẩm nặng trên 1 – 2kg | Sản phẩm Pcs |
3,500 | 1,500 | 1,300 | 2,000 | 4,200 | Trong lượng tính phí là trong lượng so sánh giữa trong lượng thực và trong lượng quy đổi, trong lượng nào lớn hơn sẽ được áp dụng để tính phí. ( Trong lượng quy đổi = (dài x rộng x cao )/6000) | |
| Sản phẩm nặng trên 2 – 5kg | Sản phẩm Pcs |
4,200 | 2,800 | 1,400 | 2,200 | 4,400 | ||
| Sản phẩm nặng trên 5 -10kg | Sản phẩm Pcs |
6,000 | 3,600 | 1,700 | 2,500 | 4,600 | ||
| Sản phẩm nặng trên 10 – 15kg | Sản phẩm Pcs |
7,200 | 4,500 | 2,000 | 2,800 | 4,800 | ||
| Sản phẩm nặng trên 15 – 20kg | Sản phẩm Pcs |
8,700 | 6,500 | 2,200 | 3,200 | 5,200 | ||
| Một 5kg tiếp theo cộng thêm | Sản phẩm Pcs |
2,800 | 1,400 | 1,200 | 1,600 | 3,500 | ||
| 4.1.2. Sao phẩm Gift/ Sample Gift/ Sample |
Sản phẩm Pcs |
1,000 | 400 | 600 | 600 | 1,000 | Sản phẩm có cân nặng dưới 15gram hoặc thể tích dưới 12ml. Sản phẩm Gift/sample phải xuất cùng sản phẩm chính. | |
| 4.1.3. Document: Bao gồm Gift card, Voucher, tờ rơi, thẻ cảm ơn… Document: Giftcard, voucher … |
Sản phẩm Pcs |
Free | Free | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí | Document đã có barcode để quản lý | |
BẢNG BÁO GIÁ VẬT LIỆU ĐÓNG GÓI
PACKING MATERIALS PRICE LIST
| Loại nguyên vật liệu Goods name |
Trọng lượng Weight |
Đơn vị tính/Unit | Giá (VND)/Unit price | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|
| Túi Đóng gói Túi đa diện khả năng thông dụng trong hộp |
Túi size S (17x30cm) | Đơn hàng Order |
1,000 | Trong lượng tính phí là trong lượng so sánh giữa trong lượng thực và trong lượng quy đổi, trong lượng nào lớn hơn sẽ được áp dụng để tính phí. ( Trong lượng quy đổi = (dài x rộng x cao )/6000) |
| Túi size M (25x35cm) | 1,400 | |||
| Túi size L (28x42cm) | 1,700 | |||
| Túi size XL (38x52cm) | 2,500 | |||
| Hộp Carton Tiêu chuẩn 3 lớp |
Đến 0,5 kg | Đơn hàng Order |
2,500 | |
| Từ trên 0,5 – 1 kg | 3,500 | |||
| Từ trên 1 – 1,5 kg | 5,700 | |||
| Từ trên 1,5 – 2 kg | 7,000 | |||
| Bubble(chống sốc) gia cố sản phẩm hàng thông thường (quấn 2 lớp) |
Từ trên 2kg , một 0,5kg tiếp theo cộng thêm …. | Đơn hàng Order |
1,000 | |
| Đến 0,5 kg | 1,200 | |||
| Trên 0,5 – 1 kg | 1,600 | |||
| Một 0,5kg tiếp theo | 1,000 | |||
| Sử dụng Bubble(chống sốc) nhỏ đóng gói đơn hàng quấn 2 lớp | Đến 0,5 kg | Đơn hàng Order |
1,000 | |
| Đến 1kg | 1,700 | |||
| Trên 1 – 2 kg | 3,500 | |||
| Một 0,5kg tiếp theo | 1,000 | |||
| Sử dụng Bubble(chống sốc) nhỏ đóng gói đơn hàng quấn 2 lớp | Đến 1kg | Đơn hàng Order |
4,200 | |
| Trên 1 – 2 kg | 7,800 | |||
| Một 0,5kg tiếp theo | 3,000 | |||
| Đến 1kg | 3,000 | |||
| Sử dụng Bubble(chống sốc) nhỏ đóng gói đơn hàng quấn 1 lớp | Trên 1 – 2 kg | Đơn hàng Order |
4,300 | |
| Một 0,5kg tiếp theo | 1,800 | |||
| Đến 0,5 kg | 800 | |||
| Trên 0,5 – 1 kg | 900 | |||
| Sử dụng Màng co PE quấn 2 lớp |
Một 0,5kg tiếp theo | Đơn hàng Order |
200 |
5. Hệ số dịch vụ ngoài giờ
| Loại thời gian | Hệ số | Ghi chú |
|---|---|---|
| 5.1 Ngày thường/ Normal Day | 1.3 | – Chi phí = chi phí sử dụng dịch vụ thông thường * hệ số tương ứng – Mincharge trị thiểu 300,000 vnđ/ lần phát sinh – Cost = normal service cost * corresponding coefficient – Mincharge 300,000đ/ Request |
| 5.2 Ngày nghỉ/ Dayoff | 1.7 | |
| 5.3 Ngày lễ/ Holiday | 2.3 |


